字義Nghĩa
澜 — tràn ngậpmáy dịch
lánLAN
- 1.nước dâng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
澜 (形声。从水,阑声。本义大波浪) 同本义 澜,大波也。--《说文》 大波为澜,小波为沦。--《尔雅》 天下安澜。--《四子讲德论》 观水有术,必观其澜。--《孟子·尽心上》 回狂澜于既倒。--韩愈《进学解》 至若春和景明,波澜不惊。--《岳阳楼记》 又如狂澜;巨澜;澜倒波随(犹言随波逐流。比喻言行无标准);澜澳(水曲);波澜(波涛);推波助澜 波纹 风行水波成文曰澜。--《释名》 珠玉潜水,而澜表方圆。--《文心雕龙·隐秀》 又如死水微澜;安澜(河流平静,没有泛滥现象);微澜(小波纹);澜清(清澄如 澜lán大波浪狂~。推波助~。 澜làn 1.见"澜漫"。 2.见"澜贱"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 阑 [lán] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 澜沧xem 瀾滄拉祜族自治縣|澜沧拉祜族自治县[Lan2 cang1 La1 hu4 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 澜沧江Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河[Mei2 gong1 He2] ở Đông Nam Á
- 澜沧县huyện tự trị dân tộc La Hủ Lan Thương ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
- 澜沧县Xem 澜沧拉祜族自治縣|澜沧拉祜族自治县[Lan2 cang1 La1 hu4 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 澜沧拉祜族自治县huyện tự trị dân tộc Lahu Lan Thương, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
- 波澜sóng lớn
- 推波助澜thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực
- 杨澜Dương Lam (1968-), người sở hữu truyền thông, nhà báo, và người dẫn chương trình trò chuyện Trung Quốc
- 观澜湖Tập đoàn Mission Hills (công ty Trung Quốc về khách sạn, thể thao và giải trí)
- 力挽狂澜cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)
- 波澜壮阔dâng trào mạnh mẽ