字義Nghĩa
đầm lầy, vùng ngập nướcmáy dịch
zéTRẠCH
- 1.hồ
- 2.bể (nước)
- 3.ánh kim loại
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
trạch — nước
組詞Từ chứa chữ này
- 澤塔zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)
- 澤州huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
- 澤庫Huyện Trạch Khố, Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 澤普Huyện Poskam, địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, tây bộ
- 澤瀉cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica)
- 澤當thị trấn Zêdang ở huyện Nêdong 乃東縣|乃东县[Nai3 dong1 xian4], Tây Tạng, thủ phủ của địa khu Lhokha
- 澤蘭chi Ngải cứu, ví dụ cây hoa ngải Nhật Bản (Eupatorium japonicum Thunb)
- 澤西Jersey (Quần đảo Eo biển)
- 澤鷸
- 澤州縣huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
- 沼澤đầm lầy
- 光澤độ bóng
- 色澤màu sắc và độ bóng
- 光澤huyện Guangze ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
- 安澤huyện Anze ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
- 山澤vùng nông thôn