字義Nghĩa
nước, chất lỏngmáy dịch
ShěnTHẨM
- 1.tên viết tắt của 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]
shěnTHẨM
- 1.(văn học) nước ép
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 審 [shěn] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 沈丘huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
- 沈復Thẩm Phục (1763-khoảng 1810), nhà văn triều Thanh, tác giả của "Phù sinh lục ký" 浮生六記|浮生六记[Fu2 Sheng1 Liu4 Ji4]
- 沈括Thẩm Quát (1031-1095), nhà bác học, khoa học và chính khách triều Tống, tác giả "Mộng khê bút đàm" 夢溪筆談|梦溪笔谈[Meng4 Xi1 Bi3 tan2]
- 沈河quận Thẩm Hà của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
- 沈瑩Thẩm Doanh của nước Ngô, thái thú (268-280) của tỉnh duyên hải Ngô và là người biên soạn Địa chí vùng biển 臨海水土誌|临海水土志
- 沈約Thẩm Ước (441-513), nhà văn và sử gia thời Nam triều Lương 南朝梁, là người biên soạn cuốn Nam triều Tống thư 宋書|宋书
- 瀋陽thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc
- 沈北xem 沈北新區|沈北新区[Shen3 bei3 Xin1 qu1]
- 瀋河xem 瀋河區|沈河区[Shen3 he2 Qu1]
- 沈丘縣huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
- 沈北新quận Shenbeixin của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
- 沈國放Thẩm Quốc Phóng (1952-), trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Trung Quốc (2003-2005)
- 沈從文Thẩm Tùng Văn (1902-1988), tiểu thuyết gia
- 沈河區quận Thẩm Hà của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
- 沈葆楨Thẩm Bảo Trinh (1820-1879), Tổng trưởng Hải quân nhà Thanh, sáng lập Trường Hải quân Phúc Châu 船政學堂|船政学堂[Chuan2 zheng4 Xue2 tang2] năm 1866
- 瀋陽市thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc