字義Nghĩa
tay xà, móng tay, gai móngmáy dịch
zhǎoTRẢO
- 1.chân của chim hoặc động vật
- 2.chân
- 3.tay vuốt
zhuǎTRẢO
- 1.(khẩu ngữ) chân của động vật hoặc chim
- 2.(khẩu ngữ) chân đế nồi, v.v.
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
爪 zhao (象形。按甲骨文和小篆字形,又”是手,两点表手爪甲形。本义人的指甲、趾甲) 同本义 爪,人之指叉或亦通作爪。--《六书故》 又如爪甲(指或趾前的角质硬壳);爪翦(修剪手指甲或脚趾甲) 鸟兽的脚趾 蚓无爪牙之利。--《荀子·劝学》 虫已在爪下。--《聊斋志异·促织》 鳞爪飞扬。--清·梁启超《饮冰室合集·文集》 又如虎爪;猫爪;前爪;张牙舞爪;鹰爪;爪嘴(鸟类的爪和嘴);爪吻(鸷禽猛兽的爪和嘴。喻帮凶) 像爪的东西 抓,搔 爪zhǎo ⒈指甲或趾甲手~。脚~。又指鸟兽的脚趾鸡~。猫~。 爪zhuǎ ⒈禽兽的脚(多用于有尖甲的)鸡~。鹰~子。猫~儿。又指像爪的东西这是三个~儿的锅。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Tảo — móng vuốt của chim
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 爪子móng vuốt (của động vật)
- 爪兒móng (của động vật nhỏ)
- 爪印dấu chân động vật
- 爪哇Java (đảo của Indonesia)
- 爪機
- 爪牙tay sai
- 爪蟾Xenopus (một loại ếch)
- 爪哇島Java (đảo của Indonesia)
- 爪字頭thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 乳[ru3], 愛|爱[ai4],...
- 爪尖兒móng giò lợn
- 張牙舞爪nhe nanh múa vuốt (thành ngữ); làm động tác đe dọa
- 冰爪đinh bám đá
- 利爪móng vuốt sắc
- 毒爪chi trước có nọc (cặp kìm có nọc độc của rết)
- 腳爪bàn chân
- 魔爪Nước tăng lực Monster