字義Nghĩa
làmmáy dịch
MóuMƯU
- 1.họ [Mou2]
MùMƯU
- 1.xem 牟平[Mu4 ping2]
móuMƯU
- 1.lúa mạch
- 2.kêu rống
- 3.tìm kiếm hoặc đạt được
mùMƯU
- 1.dùng trong 牟平[Mu4 ping2] (tên một nơi ở Sơn Đông) / dùng trong 中牟[Zhong1 mu4] (tên một nơi ở Hà Nam)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
牟 (会意。小篆字形。从牛,从厶。厶象气从口出。本义牛叫声) 同本义 牟,牛鸣也。--《说文》 牟然而鸣。--柳宗元《牛赋》 又如野牛牟牟地叫 力求得到;目的在于 游居厚养,牟食之民也。--《韩非子》 又如牟利 通侔”。等同 德牟往初,功无与二。--《汉书·司马相如传·封禅书》 牟 大麦 贻(送)我来(小麦)牟。--《诗·周颂·思文》 通眸”。瞳人 尧、舜参牟子。--《荀子·非相》 假借为眉”。眉毛,眉寿 天与厥福,永享牟寿 牟móu ⒈取,求取~取暴利。 ⒉牛叫声。 ⒊通"侔"。相等,等同。 牟mù ⒈牟平县,在山东省。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
trâu
字的故事Chuyện chữ
MƯU (牟) – mưu lợi: Con bò (牛) giấu riêng (厶) cỏ ăn một mình — 'ụm bò…' nó rống lên, MƯU lợi cho riêng mình.
組詞Từ chứa chữ này
- 牟利thu lợi (bằng cách không chính đáng)
- 牟取thu lợi (bằng cách không chính đáng)
- 牟定huyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 牟平quận Muping của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, Sơn Đông
- 牟定縣huyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 牟平區quận Muping của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, Sơn Đông
- 牟平區Muping, một quận của thành phố Yantai [Yan1 tai2 Shi4], Sơn Đông
- 牟取暴利thu lợi bất chính
- 中牟huyện Zhongmu ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
- 中牟縣huyện Zhongmou ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
- 中牟縣Trung Mộc huyện, một huyện thuộc thành phố Zhengzhou 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
- 釋迦牟尼Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức là Đức Phật, Tất Đạt Đa Cồ Đàm)
- 釋迦牟尼佛Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca)