字義Nghĩa
hiến tế, hy sinhmáy dịch
xīHY
- 1.hy sinh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
牺 (形声。从牛,羲声。本义做祭品用的毛色纯一的牲畜) 同本义 牺,宗庙之牲也。--《说文》 今殷民乃攘窃神祇之牺牷牲用。--《书·微子》。传色纯曰牺。” 共其牺牲。--《周礼·牧人》。注毛羽完具也。” 宗庙曰刍豢、山川曰牺牲。--《大戴礼记·曾子大圆》 自惮其牺也。--《左传·昭公二十二年》 牺牲玉帛。(古代祭祀用的祭品。牺牲,名词,古代供祭祀用的牲畜,指猪、牛、羊等。玉,指玉器。帛,丝织品。)--《左传·庄公十年》 又如牺牛(古代祭祀用的纯色牛 牺(犧)xī ⒈〈古〉作祭品用的纯毛色的牲畜。 ⒉ ①〈古〉祭祀用的牲畜,色纯的叫牺,体全的叫牲。〈喻〉为正义事业而舍弃生命英勇~牲。为有~牲多壮志。 ②泛指舍弃~牲休息时间。 牺suō 1.酒樽名。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 牛 (ngưu) chỉ nghĩa, 西 [xī] chỉ âm.
Tề — trâu
組詞Từ chứa chữ này
- 牺牲hy sinh tính mạng
- 牺牲品nạn nhân hy sinh
- 牺牲打cú đánh hy sinh (trong thể thao, ví dụ: bóng chày)
- 牺牲者người hy sinh
- 伏牺biến thể của 伏羲[Fu2xi1]
- 庖牺氏tên khác của 伏羲[Fu2 Xi1], chồng của 女媧|女娲[Nu:3 wa1]
- 英勇牺牲hy sinh anh dũng