- 1.hy sinh tính mạng
- 2.hy sinh (điều gì quý giá)
- 3.con vật bị giết để cúng tế

例句Câu ví dụ
- 1
士兵犧牲了。
shì bīng xī shēng le
Người lính hy sinh
- 2
他們都犧牲了。
tāmen dōu xīshēng le。
Tất cả họ đều hy sinh
- 3
為了救許多人犧牲一個人是否道德?
wèile jiù xǔduō rén xīshēng yīgèrén shìfǒu dàodé?
Việc hy sinh một người để cứu nhiều người có phải là đạo đức không?