字義Nghĩa
khôn khéo, gian dối, phản bộimáy dịch
jiǎoGIẢO
- 1.xảo quyệt
- 2.láu cá
- 3.ranh mãnh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
狡〈名〉 (形声。从犬,交声。本义小狗) 同本义 狡,少狗也。匈奴地有狡犬,巨口而黑身。--《说文》 狡狗之死也。--《淮南子·俶真》 又如狡犬(狡狗。少壮的狗) 传说中的兽名 有兽焉,其状如犬而豹文,其角如牛,其名曰狡。--《山海经》 狡〈形〉 狡猾;狡诈 狡,狯也。--《广雅》 小儿戏谓之狡狯。--《通俗文》 乌鸟之狡,虽善不亲。--《管子·形势》。注谓猜也。” 东方之钜狡也。--《吕氏春秋·尊师》。注猾也。” 狡兔有三窟。--《战国策·齐策四》 狡jiǎo ⒈诡诈,不老实,耍花招~滑。~辩。~兔。 ⒉凶暴猛禽~兽。 ⒊健壮~狗之死。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 犭 (khuyển) chỉ nghĩa, 交 [jiāo] chỉ âm.
Cáo — chó
組詞Từ chứa chữ này
- 狡猾xảo quyệt; giảo hoạt; gian xảo
- 狡詐xảo quyệt
- 狡滑biến thể của 狡猾[jiao3 hua2]
- 狡獪gian xảo
- 狡賴phủ nhận (bằng ngụy biện)
- 狡辯trốn tránh trách nhiệm bằng câu chuyện không trung thực
- 狡黠xảo quyệt
- 狡兔三窟nghĩa đen: thỏ xảo quyệt có ba hang
- 狡兔死走狗烹xem 兔死狗烹[tu4 si3 gou3 peng1]
- 狡兔死,走狗烹Xem 兔死狗烹[tu4 si3 gou3 peng1]
- 奸狡xảo quyệt