字義Nghĩa
hoa hồngmáy dịch
méiMAI
- 1.(ngọc đẹp)
- 2.dùng trong 玫瑰[mei2 gui1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
玫瑰 (形声。从玉,文声。双音词玫瑰”,指美玉,或珍珠,又植物名) 一种蔷薇属落叶灌木(rosa rugosa),羽状复叶,小叶3╠9片,椭圆形或椭圆状倒卵形,花单生,紫红色或白色,芳香 该种植物的花 玫méi
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 王 (vương) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
mông; ngọc
組詞Từ chứa chữ này
- 玫瑰cây hồng rugosa (Rosa rugosa)
- 玫瑰果quả tầm xuân
- 玫瑰花hoa hồng
- 玫瑰茄bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)
- 玫瑰念珠chuỗi hạt Mân Côi (tràng hạt Công giáo)
- 玫瑰戰爭Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)
- 玫瑰星雲tinh vân Hoa Hồng NGC 2237
- 玫紅眉朱雀
- 托勒玫Ptolemy hoặc Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp Alexandria, tác giả của tác phẩm Almagest 天文學大成|天文学大成