字義Nghĩa
đá sápmáy dịch
pòPHÁCH
- 1.dùng trong 琥珀[hu3 po4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
琥珀,松柏树脂的化石 珀pò
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Phạc — Ngọc trắng; trắng cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 珀斯Perth, thủ phủ của Tây Úc
- 珀西·比希·雪萊Percy Bysshe Shelley (1792-1822), nhà thơ lãng mạn người Anh
- 哈珀Harper (tên)
- 琥珀hổ phách
- 庫珀帶vành đai Kuiper (ở vùng rìa ngoài của hệ Mặt trời)
- 歐珀萊Aupres, dòng sản phẩm của Shiseido tại Trung Quốc
- 史蒂芬·哈珀xem 斯蒂芬·哈珀[Si1 di4 fen1 · Ha1 po4]
- 斯蒂芬·哈珀Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015