字義Nghĩa
đá quý được cắt hình rồngmáy dịch
lóngLUNG
- 1.tiếng trang sức ngọc kêu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
珑 (会意。从玉,龙声。本义古人祈雨用的玉器,上刻龙文) 同本义 珑,祷旱玉,龙文。--《说文》 珑 振玉之声 和氏珑玲。--《汉书·扬雄传》 珊瑚幽茂而玲珑。--左思《吴都赋》 又如珑璁;珑玲 珑璁 珑玲 珑(瓏)lóng
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Long — ngọc
組詞Từ chứa chữ này
- 玲珑tinh xảo
- 八面玲珑khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)
- 小巧玲珑nhỏ nhắn và tinh xảo
- 玲珑剔透được làm một cách tinh xảo