字義Nghĩa
dụng cụ giống đàn guitarmáy dịch
píTỲ
- 1.xem 琵琶, đàn tì bà
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
琵琶 ,是在西汉裁筝筑”的基础上逐步发展起来的。它从西汉试制,历东汉、魏晋、至隋唐,基本定型。它在汉末魏初始获枇杷”名。魏晋时,因枇杷”二字音,改名琵琶” 琵琶骨 琵琶行 为君翻作《琵琶行》。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 琵pí[琵琶]有四根弦的弹拨乐器,下部椭圆形,上部有长柄,头部弯曲。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
dây đàn guitar
組詞Từ chứa chữ này
- 琵琶tì bà, đàn luýt Trung Quốc, có 4 dây, thân đàn hình quả lê lớn và phím đàn có ngăn
- 琵鷺chim cò thìa (loài chim lội thuộc họ Threskiornithidae)
- 琵嘴鴨
- 琵琶行Tì bà hành, bài thơ dài của nhà thơ thời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]
- 琵琶骨
- 琵琶魚cá mặt quỷ
- 洋琵琶đàn mandolin
- 白琵鷺
- 黑臉琵鷺