字義Nghĩa
đốt rừng để canh tácmáy dịch
ShēXA
- 1.dân tộc She
yúDƯ
- 1.ruộng đã canh tác
ShēXA
- 1.dân tộc She
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
畬〈动〉 火耕,焚烧田地里的草木,用草木灰做肥料的耕作方法 新畴复应畬。--陶渊明《和刘柴桑》 又如畬种山林 畬 〈名〉 火耕地,指粗放耕种的田地 长刀短笠去烧畬畬。--刘禹锡《竹枝词》 又如畬刀;畬田;畬耕(指用刀耕火种的方法耕种田地) 畬族。同畬” 畲shē 畲shé 1.姓。唐代有畲钦。见《通志.氏族五》。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Dư — Một thửa ruộng thêm 余; 佘 cung cấp âm đọc; so sánh với 畲
組詞Từ chứa chữ này
- 畬族dân tộc She
- 畬鄉cánh đồng và thôn làng
- 畲族sà tộc; dân tộc Thổ
- 斫畬phát quang đất để canh tác
- 徐繼畬Từ Kế Dư (1795-1873), nhà địa lý Trung Quốc
- 景寧畬鄉huyện tự trị dân tộc Thái Nùng (She) Cảnh Ninh ở Lệ Thủy 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
- 景寧畬族自治縣huyện tự trị tộc người She Jingning ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
- 景寧畲族自治縣Jingning She Autonomous County, thuộc thành phố Lishui [Li2 shui3 Shi4], tỉnh Chiết Giang