字義Nghĩa
đất canh tácmáy dịch
chóuTRÙ
- 1.đồng ruộng
- 2.ruộng canh tác
- 3.lớp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
畴 (形声。从田,寿声。本义已耕作的田地) 同本义 畴,耕地也。--《苍颉篇》 畴,耕治之田也。象耕屈之形。--《说文》 取我田畴而伍之。--《左传·襄公三十年》 田畴荒芜。--《国语·周语 》 修农圃之畴。--《汉书·萧望之传》 农人告余以春及,将有事于西畴。--陶渊明《归去来兮辞》 又如田畴(田地);畴陇(畦田;田亩) 特指种麻的田 同类,类别◇作俦” 十日不食,无畴类尽死矣。--《管子·枢言》 人与人相畴,家与家相畴。--《国语·齐语》。注畴, 畴 chóu ①田地田~、平~千里。 ②种类范~。 畴(疇)chóu ⒈田地田~。 ⒉类,同类,类别范~。物各有~。 ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 田 (điền) chỉ nghĩa, 寿 [shòu] chỉ âm.
châu; trang trại
組詞Từ chứa chữ này
- 范畴phạm trù
- 平畴đồng bằng phì nhiêu
- 西畴huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 范畴论lý thuyết phạm trù (toán)
- 西畴县huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 西畴县Xichou, huyện thuộc tự trị dân tộc Zhuang và Miao Wenshan, tỉnh Vân Nam