學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lẻ, phân số, phần dư, số lẻmáy dịch

KY

  1. 1.lệch
  2. 2.lệch lạc
  3. 3.bất thường
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

畸 (形声。从田,奇声。本义零片的田地) 同本义 畸,残田也。--《说文》。段注残田者,余田不整齐者也。” 道千乘之国。--《论语·学而》。集解三百一十六里有畸。” 又如畸余(未被侵占的残余土地);畸零(小块零散土地) 数的零头;余数 古称军队阵形的一翼 畸 不整齐的,不正规的 墨子有见于齐,无见于畸。--《荀子·天论》。注畸,谓不齐也。” 又如畸形;畸态(畸形病态) 偏离;偏颇 畸jī ⒈不整齐,不规则,不正常 ~胎。~形怪状。〈引〉偏~轻~重。 ⒉零星,剩余~零。 畸qí 1.神奇;奇异。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (điền) chỉ nghĩa, [qí] chỉ âm.

cơ; ruộng đồng thừa 田; cơ cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 畸 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict