字義Nghĩa
thóp, khô héomáy dịch
biěBIẾT
- 1.biến thể của 癟|瘪[bie3]
biěBIẾT
- 1.xẹp
- 2.nhăn nheo
- 3.hõm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
瘪 用同憋”。闷 既然要钱,为什么不说明,叫我瘪了两三个月呢?--《官场现形记》 瘪三 瘪 biē又见biě 【瘪三】。乞讨或偷窃为生的游民的鄙称。 瘪 biě物体表面凹下去;不饱满~谷子、车带~了。又见biē。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
hở; bệnh
組詞Từ chứa chữ này
- 瘪三người rách rưới sống bằng cách ăn xin hoặc ăn trộm
- 瘪陷xẹp
- 瘪螺痧bệnh tả (mất nước)
- 干瘪khô quắt
- 受瘪bị bối rối
- 吃瘪