字義Nghĩa
chết chân, tê liệt tay chânmáy dịch
quéQUA
- 1.què
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
瘸〈形〉 本谓手或脚偏废的病◇特指腿脚有病,行步不平衡 瘸 〈动〉 变成残废 瘸qué腿脚有病,走路不平衡他是~子。一~一拐地走路。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
hở; bệnh
chết chân, tê liệt tay chânmáy dịch
quéQUA
瘸〈形〉 本谓手或脚偏废的病◇特指腿脚有病,行步不平衡 瘸 〈动〉 变成残废 瘸qué腿脚有病,走路不平衡他是~子。一~一拐地走路。
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
hở; bệnh