學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cái磙, épmáy dịch

niǎnNIỄN

  1. 1.trục nghiền
  2. 2.cối xay
  3. 3.nghiền
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

碾〈动〉 (形声。从石,展声。本义磙压;碾轧) 同本义 碾,所以轹物器也。--《集韵》 又如碾米;碾轧(磙压);碾械(木制者称檑木”,石制者称礌石”。战时从高处推下打击敌人) 碾磨 小娥旋拂碾新茶。--司空图《暮春对柳》 又如碾转(一种食品。制作时,先将还未完全成熟的麦穗煮熟,然后搓下麦粒,再用磨推成面条状);碾米;碾谷;碾场。又指车磨玉石。如碾玉匠;碾玉作(打磨雕琢玉器的作坊) 撵;赶 碾 〈名〉 用于使谷物等破碎、去皮或使场地、道路等变平的工具 遂教民为碾。--《魏 碾niǎn ⒈轧碎或压平东西的器具石~子。 ⒉轧,压~米。~药。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thạch) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

đá

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 碾 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict