例句Câu ví dụ
- 1
一條狗被卡車碾過。
yī tiáo gǒu bèi kǎchē niǎnguò。
Một con chó bị xe tải cán qua
- 2
我差點被一輛卡車碾過。
wǒ chàdiǎn bèi yī liàng kǎchē niǎnguò。
Tôi gần bị một chiếc xe tải cán qua
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 過QUÁ (過) – qua: Đôi chân trên đường (辶 sước) băng QUA khúc xương khó nhằn (咼) — vượt quá, đi qua.
