學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chim, gia cầmmáy dịch

qínCẦM

  1. 1.thuật ngữ chung cho chim và động vật
  2. 2.chim
  3. 3.bắt giữ (cũ)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

禽〈名〉 (象形。本义走兽总名) 同本义 禽,走兽总名。--《说文》 禽者何?鸟兽之总名--《白虎通》 命主祠祭禽于四方。--《礼记·月令》。疏兽之通名也。” 傅翼戴角,分牙布爪,仰飞俯走,谓之禽兽。--《列子·黄帝》 六禽。--《周礼·庖人》。注宜为羔豚、犊、麝、雉、鴈。凡鸟兽未孕曰禽。” 终日而不获一禽。--《孟子·滕文公下》 吾有一术,名五禽之戏。一曰虎,二曰鹿,三曰熊,四曰猿,五曰鸟。--《三国志·华陀传》 虎亦诸禽之雄也。--汉·王充《论衡·遭虎》 鸟类的总称 二足而羽谓之禽。╠ 禽qín ⒈鸟类的总称飞~。家~。 ⒉〈古〉又作鸟兽的总称五~(虎鹿熊猿鸟)。 ⒊〈古〉通"擒"~灭六王。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Chim — Một loài thú thần thoại 离 bị người 人 bắt giữ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 禽 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict