字義Nghĩa
chộp, cầmmáy dịch
BǐngBỈNH
- 1.họ [Bing3]
bǐngBỈNH
- 1.nắm giữ
- 2.cầm
- 3.duy trì
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
秉 (会意。从又,从禾,表示以手持禾。又”篆体象一只手。本义禾把,禾束) 同本义 秉,禾束也。--《说文》 彼有遗秉。--《诗·小雅·大田》 或取一秉秆焉。--《左传·昭公二十七年》 又如秉穗(收稻时遗留在田中的禾把与禾实);秉握(一握稻把。言数量少) 量词。十六斛。如秉刍(十庾数量的草把) 通柄”。权力,权柄 治国不失秉。--《管子·小匡》 国子实执齐秉。--《左传·哀公十七年》 秉 手拿着,手持(是一只手从旁边拿着小物) 秉,执也。--《尔雅 秉 bǐng ①手持~烛夜游。 ②掌握;把持~权。 ③姓。 【秉承】承受(意图、旨意等)。又作禀承。 【秉公】按公认的道理或平等的标准#办事。 【秉性】性格~贤良。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Bính — Tay 彐 nắm chặt bó lúa 禾
組詞Từ chứa chữ này
- 秉承nhận lệnh
- 秉持giữ vững
- 秉公công bằng
- 秉性tính cách bẩm sinh
- 秉燭biến thể của 炳燭|炳烛[bing3 zhu2]
- 秉筆cầm bút
- 秉賦biến thể của 稟賦|禀赋[bing3 fu4]
- 秉公辦理làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng
- 秉筆直書ghi chép trung thực
- 公秉kilolit
- 施秉huyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 戴秉國Đái Bỉnh Quốc (1941-), nhà chính trị và nhà ngoại giao Trung Quốc
- 施秉縣huyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 施秉縣施秉縣 — Shibing, một huyện thuộc Tự trị Dân Tộc Miêu và Tộc Đông Miền Đông Nam 黨東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州[Qian2 dong1 nan2 Miao2 zu2 Dong4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Quảng Tây
- 一秉虔誠một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo