學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sáo tremáy dịch

ĐỊCH

  1. 1.sáo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

笛 (形声。从竹,由声。本义笛子,管乐器名,竹制,左一孔为吹口,次孔加竹膜,右六孔皆上出,又谓之横吹) 同本义 笛,七孔龠也。--《说文》。按,笛长尺有四寸。马融长笛赋,谓羌笛四孔,京君明加一孔,以备五音,是汉时五孔笛。 龠谓之笛。--《广雅》 又如笛竹(用以制笛的竹子);笛吹(吹笛) 响声尖锐的发音器 笛卡儿坐标 照参考轴至 笛 dí ①横吹的管乐器。我国的笛一般用竹管制成,上面有一排供吹气、蒙笛膜和调节音高的孔。又称横笛。 ②响声尖锐的发音器汽~。 【笛福】(约1660-1731)英国小说家。代表作是长篇小说《鲁滨逊飘流记》。 【笛卡尔】(1596-1650)法国哲学家、物理学家、数学家、生理学家。解析几何的创始人。主要著作有《方法谈》、《形而上学的沉思》、《哲学原理》、《论世界》等。 【笛卡尔坐标系】直角坐标系和斜角坐标系的统称。 【笛膜】从竹子或芦苇的茎中取出的,用来贴在笛子左端第二孔上的薄膜。吹笛时振动发声,近年来也用人工仿制而成。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

đàn trúc ⺮; nhạc cụ bằng trúc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 笛 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict