例句Câu ví dụ
- 1
汽笛聲響起,船開始慢慢地駛離港口。
qìdí shēngxiǎng qǐ, chuán kāishǐ mànmàn de shǐlí gǎngkǒu。
Tiếng còi tàu vang lên, chiếc thuyền bắt đầu từ từ rời cảng
汽笛聲響起,船開始慢慢地駛離港口。
qìdí shēngxiǎng qǐ, chuán kāishǐ mànmàn de shǐlí gǎngkǒu。
Tiếng còi tàu vang lên, chiếc thuyền bắt đầu từ từ rời cảng