學華語Kaori Dict

ㄉㄧˊ

ĐỊCH

例句Câu ví dụ

  • 1

    我希望你練習了你的長笛獨奏!

    wǒ xīwàng nǐ liànxí le nǐ de chángdí dúzòu!

    Tôi hy vọng bạn đã luyện tập bản độc tấu sáo!

  • 2

    Bob不僅會彈吉他還會吹笛。

    B o b bùjǐn huì tán jítā hái huì chuī dí。

    Bob không chỉ biết chơi guitar mà còn biết chơi sáo

  • 3

    薩克斯管吹奏者常常兼演奏長笛,因為長笛的指法和薩克斯管類似。

    sàkèsīguǎn chuīzòu zhě chángcháng jiān yǎnzòu chángdí, yīnwèi chángdí de zhǐfǎ hé sàkèsīguǎn lèisì。

    Nhạc sĩ chơi sáo tenor thường cũng chơi flute, vì cách bấm nút của flute giống với sáo tenor.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

笛 nghĩa là gì? · Kaori Dict