字義Nghĩa
khóimáy dịch
qìKHÍ
- 1.hơi nước
- 2.hơi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
汽〈动〉 水枯竭 汽,水涸也。--《说文》 泣下 汽…或曰泣下。--《说文》 汽在饭上的…还有碗腊肉。--周立波《山乡巨变》 汽 〈名〉 水蒸气 汽qì ⒈固体或液体变成的气体~水。 ⒉特指水蒸气~船。~轮机。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
chất lỏng 氵; khí 气; khí cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 汽車xe hơi
- 汽水nước ngọt có ga; nước uống có carbonate
- 汽油xăng
- 汽修sửa chữa ô tô
- 汽化sôi
- 汽提quá trình tách (hóa học)
- 汽暖hệ thống sưởi bằng gas
- 汽燈đèn khí
- 汽碾xe lu
- 汽笛còi hơi
- 公共汽車xe buýt
- 上汽viết tắt của 上海汽車工業集團|上海汽车工业集团, Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC)
- 北汽Công ty Ô tô Bắc Kinh (BAW)
- 水汽hơi nước
- 汽缸xi lanh (của động cơ hơi nước hoặc động cơ đốt trong)
- 汽船thuyền hơi nước