學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lưới sàngmáy dịch

  1. 1.giỏ sàng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

箕 (形声。从竹,其声。本义簸箕,扬米去糠的器具) 同本义 箕,簸也。--《说文》 以箕自乡而报之。--《礼记·曲礼》。注箕去弃物。” 良弓之子,必学为箕。--《礼记·学记》 又如箕帚(簸箕和扫帚。借指家务);箕裘(簸箕和皮袍。借指祖先的事业与遗产);箕舌(指簸箕底伸展向前之广处,其状如舌);箕敛(以箕收取。苛敛民财) 畚箕。用竹篾、柳条等制成的清除垃圾的器具 箕,箕帚也。--《广韵》 凡为长者粪之礼,必加帚于箕上。--《礼记·曲礼》 又如箕畚(畚箕);箕帚(畚箕与扫帚);箕扫(箕帚。扫 箕jī ⒈簸箕。扬谷去秕、扬米去糠等的器具。 ⒉畚箕。盛垃圾、土石等的工具。 ⒊不成圆形的指纹。 ⒋星宿名。二十八宿之一。矶(磯)jī江河等水边上突出的岩石(多见于地名)采石~。燕子~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

ổng; tre nứa

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 箕 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict