箢箕
yuānjī
[ㄩㄢ ㄐㄧ]
? CƠ
- 1.(tiếng địa phương) giỏ đan bằng tre có hình dạng như cái xúc

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 箕giỏ sàng
- 箢dùng trong 箢箕[yuan1 ji1] và 箢篼[yuan1 dou1]
- 扶箕bút tiên (để nhận thông điệp từ cõi âm)
- 畚箕cái xẻng tre hoặc liễu
- 筲箕giỏ tre để vo gạo
- 箕子Cơ Tử, hiền triết huyền thoại cuối thời nhà Thương (khoảng 1100 TCN), được cho là đã phản đối bạo chúa Trụ 紂|纣[Zhou4], sau đó cai trị Triều Tiên cổ đại thời nhà Chu 周[Zhou1]
- 箢篼(tiếng địa phương) giỏ đan bằng tre có hình dạng như cái xúc
- 簸箕rổ sàng bằng liễu hoặc tre