同字詞Từ cùng gốc chữ
- 顛簸bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn)
- 箕giỏ sàng
- 簸sàng; tung lên xuống
- 簸dùng trong 簸箕[bo4 ji1]
- 扶箕bút tiên (để nhận thông điệp từ cõi âm)
- 畚箕cái xẻng tre hoặc liễu
- 筲箕giỏ tre để vo gạo
- 箕子Cơ Tử, hiền triết huyền thoại cuối thời nhà Thương (khoảng 1100 TCN), được cho là đã phản đối bạo chúa Trụ 紂|纣[Zhou4], sau đó cai trị Triều Tiên cổ đại thời nhà Chu 周[Zhou1]
