學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sáo tremáy dịch

xiāoTIÊU

  1. 1.tiêu, một nhạc cụ cổ của Trung Quốc, giống tiêu Pan
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

箫 (形声。从竹,肃声。从竹,与乐器有关。本义洞箫,竹制的管乐器) 同本义 箫,参差管乐也。象凤之翼。--《说文》 箫管弦歌。--《周礼·小师》。注编小竹。” 若风之过箫。--《淮南子·齐俗》 箫,编竹为之。长尺五寸。--《五经通义》 秦地吹箫女,湘波鼓瑟妃。--唐·韩愈《梁国惠康公主挽歌》 箫韶以随。--唐·李朝威《柳毅传》 又如箫韶(大磬。泛指乐器;又指舜的乐曲。借指乐声);箫笛(箫与笛。泛指管乐器) 弓 箫(簫)xiāo一种管乐器。〈古〉用多个竹管排在一起,叫"排箫"◇来只用一根竹管,上开小孔,下不封底,直吹,又叫"洞箫"。 箫xiǎo 1.小竹。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

ổng; tre nứa

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 箫 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict