學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đảnh lễmáy dịch

TÚC

  1. 1.họ [Su4]

TÚC

  1. 1.tôn kính
  2. 2.nghiêm trang
  3. 3.loại bỏ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

肃 (会意。小篆字形。表示人战战兢兢,非常畏惧小心。本义{恭敬}) 同本义 肃,持事振敬也。--《训文》 忠肃共懿。--《左传·文公十八年》 肃肃在庙。--《诗·大雅·思齐》 又能齐肃衷正。--《国语·楚语》 宽肃宣惠。--《国语·周语》 貌之不恭,是谓不肃。--《汉书·五行志》 入掖庭为人,时年十六。恭肃小心,动有法度。--《后汉书·邓皇后传》 又如肃敬(恭恭敬敬);肃迓(恭迎);肃奉(恭敬地接受或遵奉);肃括(恭敬而有法度。指人的威仪。亦有于治学和书法、文辞等);肃修(恭敬地修书。致亲友书札用语);肃 肃(胏)sù ⒈恭敬~立。~然起敬。 ⒉严正,庄重~静。严~。 ⒊ 肃xiāo 1.姓氏。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 肃 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict