學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
肅穆
肅穆
giản thể:
肃穆
sù
mù
[ㄙㄨˋ ㄇㄨˋ]
TÚC MỤC
TOCFL 7
1.
trang nghiêm và tôn kính
2.
yên bình
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
嚴肅
yánsù
trang nghiêm
穆斯林
Mùsīlín
Người Hồi giáo
肅然起敬
sùránqǐjìng
cảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)
穆
Mù
họ [Mu4]
穆
mù
trang nghiêm
肅
Sù
họ [Su4]
肅
sù
tôn kính
孝肅
Xiàosù
Hiếu Túc, thuỵ hiệu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết
逐字解
Từng chữ trong từ
肅
túc
vâng lời
穆
mục
lẫm liệt, trang nghiêm, kính trọng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
蘇木
sūmù
gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
肃穆 nghĩa là gì? · Kaori Dict