例句Câu ví dụ
- 1
穆里爾現在 20 歲。
Mù Lǐěr xiànzài 2 0 suì。
Muriel hiện tại 20 tuổi
- 2
最先登上珠穆朗瑪峰的人是誰?
zuìxiān dēngshàng ZhūmùlǎngmǎFēng de rén shì shéi?
Người đầu tiên lên đỉnh núi Everest là ai
- 3
今天是 6 月 18 日,是穆里爾的生日!
jīntiān shì 6 yuè 1 8 rì, shì Mù Lǐěr de shēngrì!
Hôm nay là ngày 18 tháng 6, là sinh nhật của Muriel!
