- 1.hành khất thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ)
- 2.xem Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn nghèo từ Sở 楚[Chu3], từng diễn đường phố ở thành Ngô khoảng năm 520 TCN, sau trở thành chính trị gia quyền lực
Cách đọc khác:wúshìchuīxiāo — Người lưu vong khóc bên đường; (tục ngữ) rơi vào cảnh nghèo khổ tận cùng (dựa trên câu chuyện lưu vong của 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1] trong Sử ký của Sima Qian 史記|史记[Shi3 ji4])

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 市THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.