- 1.thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ)
- 2.ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], khoảng năm 520 TCN, người tị nạn khốn cùng ở thành Ngô, 吳市吹簫|吴市吹箫[Wu2 shi4 chui1 xiao1]
- 3.biểu diễn đường phố
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.nghệ nhân thổi sáo giành được người đẹp, so sánh Ngọc Nhân Thổi Tiêu 玉人吹簫|玉人吹箫[yu4 ren2 chui1 xiao1]
- 5.(tiếng lóng) khẩu dâm
- 6.công việc thổi

例句Câu ví dụ
- 1
我想讓我女朋友給我吹簫但是她不願意。
wǒ xiǎng ràng wǒ nǚpéngyou gěi wǒ chuīxiāo dànshì tā bùyuàn Yì。
Tôi muốn người yêu tôi thổi sáo cho tôi nhưng cô ấy không muốn