學華語Kaori Dict

吹簫

giản thể: 吹箫

chuīxiāo

ㄔㄨㄟ ㄒㄧㄠ

XUY TIÊU

  1. 1.thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ)
  2. 2.ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], khoảng năm 520 TCN, người tị nạn khốn cùng ở thành Ngô, 吳市吹簫|吴市吹箫[Wu2 shi4 chui1 xiao1]
  3. 3.biểu diễn đường phố
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.nghệ nhân thổi sáo giành được người đẹp, so sánh Ngọc Nhân Thổi Tiêu 玉人吹簫|玉人吹箫[yu4 ren2 chui1 xiao1]
  2. 5.(tiếng lóng) khẩu dâm
  3. 6.công việc thổi

例句Câu ví dụ

  • 1

    我想讓我女朋友給我吹簫但是她不願意。

    wǒ xiǎng ràng wǒ nǚpéngyou gěi wǒ chuīxiāo dànshì tā bùyuàn Yì。

    Tôi muốn người yêu tôi thổi sáo cho tôi nhưng cô ấy không muốn

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吹箫 nghĩa là gì? · Kaori Dict