例句Câu ví dụ
- 1
湯姆在吹噓。
Tāngmǔ zài chuīxū。
Tom đang phô trương
- 2
他吹噓這場謀殺。
tā chuīxū zhè chǎng móushā。
Anh ta tự ca ngợi vụ giết người.
- 3
她老是吹噓自己是個游泳健將。
tā lǎoshi chuīxū zìjǐ shì gě yóuyǒng jiànjiàng。
Cô ấy luôn tự ca ngợi mình là một người bơi giỏi
湯姆在吹噓。
Tāngmǔ zài chuīxū。
Tom đang phô trương
他吹噓這場謀殺。
tā chuīxū zhè chǎng móushā。
Anh ta tự ca ngợi vụ giết người.
她老是吹噓自己是個游泳健將。
tā lǎoshi chuīxū zìjǐ shì gě yóuyǒng jiànjiàng。
Cô ấy luôn tự ca ngợi mình là một người bơi giỏi