字義Nghĩa
tỉnh Quảng Đông và Quảng Tâymáy dịch
YuèVIỆT
- 1.tiếng Quảng Đông
- 2.tên gọi tắt của Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
粤〈助〉 助词。古与聿”、越”、曰”通用,用于句首或句中 粤,于也。审慎之词也。从于,从寀,会意。--《说文》 粤,曰也。又,于也。--《尔雅》 粤三日丁亥。--《书·召诰》 粤詹(瞻)雒伊。--《史记·周本纪》 尚粤其几,沦神域兮。--班固《幽通赋》 又如粤若(发语词。用于句首以起下文) 粤 〈名〉 广东的简称 旧地名 予弱冠粤行。--清·袁枚《祭妹文》 又如粤东(广乐省的别称);粤寇(清朝统治阶级对太平天 粤yuè广东省的简称。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 粤剧Kinh kịch Quảng Đông
- 粤拼Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông
- 粤海Quảng Đông-Hải Nam
- 粤绣thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là tô thêu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], thêu Tương 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4] và thục thêu 蜀繡|蜀绣[Shu3 xiu4])
- 粤菜ẩm thực Quảng Đông
- 粤语ngôn ngữ Quảng Đông
- 粤汉铁路Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京廣鐵路|京广铁路[Jing1 Guang3 Tie3 lu4]
- 粤语拼音phiên âm tiếng Quảng Đông
- 粤港澳大湾区Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Ma Cao, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông
- 百粤Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam
- 闽粤Phúc Kiến và Quảng Đông
- 川鲁粤苏浙闽湘徽các ẩm thực Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám ẩm thực lớn của Trung Quốc 八大菜系[ba1 da4 cai4 xi4])