學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

vải gau, sợi tơ mỏngmáy dịch

shāSA

  1. 1.sợi bông
  2. 2.vải muslin
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

纱 (会意。从糸,从少。本义轻细的绢) 轻细的丝麻织物,古时多以蚕丝为之。古亦作沙” 白纱入缁,不染自黑。--汉·王充《论衡》 绸缎一百三十卷,纱绫一百八十卷。--《红楼梦》 又如纱元(纸制的纱缎和元宝;祭品);纱绢(细薄丝织品的通称;纱手帕);纱罗(轻软细薄的丝织品的通称);纱笼中人(喻命中富贵,可官至宰相) 麻、棉等纺成的细缕。俗称棉纱”或麻纱” 今泛指用棉麻、化学纤维或其他材料制成的经纬线稀疏的织品 温温土炉火,耿耿纱笼烛。--唐·白居易《宿东亭晓 纱shā ⒈棉、麻等纺成的细缕,可用于捻线、织布棉~。麻~。 ⒉经纬线稀疏或有小孔的织物~布。羽~。窗帘~。〈引〉像纱布的铁~。尼龙~。 纱miǎo 1.见"纱纱"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

sợi

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 纱 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict