字義Nghĩa
dệtmáy dịch
zhīCHỨC
- 1.dệt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
织 (形声。从糸,埴声。从糸”,与丝织品有关。本义织布,制作布帛的总称) 同本义 织,作布帛之总名也。--《说文》 治丝曰织。织,绘也。--《尔雅》 厥篚织贝。--《书·禹贡》。传细紵。” 士不衣织。--《礼记·玉藻》。注染丝织之。” 文织良货贿之物。--《周礼·玉府》。注文织画及绣锦。” 妇人不织。--《韩非子·五蠹》 木兰当户织。--《乐府诗集·木兰诗》 一女不织。--汉·贾谊《论积贮疏》 织纺井臼。--清·周容《芋老人传》 又如织纸(纺织缝紝);织紝(泛指织布。织是织布帛,紝是用以 织(織)zhī用丝、麻、棉纱、毛线等编成绸、布、衣物等~布。~毛毯。编~凉席。 织zhì 1.用染丝织成的丝织品。 2.通"帜"。旗帜;标志。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa, 只 [zhǐ, zhī] chỉ âm.
sợi chỉ
組詞Từ chứa chữ này
- 织布vải dệt
- 织品vải dệt
- 织女Sao Vega
- 织机máy dệt
- 织物vải
- 织纴xe sợi và dệt
- 织花hoa văn dệt
- 织补vá lại
- 织造dệt
- 织金huyện Zhijin ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
- 组织tổ chức
- 纺织dệt may
- 编织đan; thêu; tết; bện
- 交织đan xen
- 促织con dế (côn trùng)
- 密织dệt mật độ cao