- 1.tổ chức
- 2.sự tổ chức
- 3.(sinh học) mô
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.(dệt may) cách dệt
- 5.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
他組織了一次活動。
tā zǔ zhī le yī cì huó dòng
Anh ấy đã tổ chức một hoạt động
- 2
誰組織的派對?
shéi zǔzhī de pàiduì?
Ai tổ chức bữa tiệc?
- 3
誰組織了這次會議?
shéi zǔzhī le zhè cì huìyì?
Ai tổ chức cuộc họp này?