- 1.hình thành
- 2.tổ chức
- 3.nhóm
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.đội
- 5.lượng từ cho bộ, loạt, nhóm người, pin
Cách đọc khác:Zǔ — họ [Zu3]

例句Câu ví dụ
- 1
我們組有五個人。
wǒ men zǔ yǒu wǔ gè rén
Nhóm chúng tôi có năm người
- 2
第一組早上學習,第二組晚上學習。
dìyī zǔ zǎoshang xuéxí, dìèr zǔ wǎnshang xuéxí。
Nhóm thứ nhất học vào buổi sáng, nhóm thứ hai học vào buổi tối
- 3
我們組一支救援隊吧。
wǒmen zǔ yī zhī jiùyuánduì ba。
Hãy lập một đội cứu hộ đi