字義Nghĩa
quấnmáy dịch
jiǎoGIẢO
- 1.vặn (sợi thành chỉ)
- 2.làm rối
- 3.vắt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
绞〈动〉 (会意。从交,从糸,表示与线丝有关,交亦声。本义用两股以上的细长条扭结成一根绳索;扭,拧) 同本义 绞,缢也。--《说文》。段注两绳相交而紧谓之绞。” 绞带。--《仪礼·丧服》 绞,横三缩一。--《仪礼·士丧礼》。注所以收束衣服为坚急者也,以布为之。” 两股相交谓之绞。--《礼记·杂记》疏 又如绞带(古代丧礼中所系麻带);绞绡(生丝织成的薄纱、薄绸);把铁丝绞在一起;绞汁(挤压汁水);绞巾(拧毛巾) 缠绕 根绞怪石,不土而植。--柳宗元《晋问》 又如绞脚(包脚布);绞石(某种条状物缠绕石 绞jiǎo ⒈拧合,扭紧~手巾。~棕绳。 ⒉用绳把人勒死或吊死的一种酷刑~刑。~架。 ⒊量词两~毛线。三~细纱。 绞xiáo 1.苍黄色。 2.借指苍黄色单衣。 3.古代丧礼中敛尸用的束带。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
sợi chỉ
組詞Từ chứa chữ này
- 绞尽脑汁vắt óc suy nghĩ
- 绞刀dao doa
- 绞刑hành hình bằng cách treo cổ
- 绞扭vắt
- 绞架giá treo cổ
- 绞死treo cổ (tức là hành quyết bằng cách treo)
- 绞杀giết bằng cách bóp cổ, treo cổ hoặc siết cổ
- 绞痛đau nhói
- 绞盘tời kéo
- 绞索thòng lọng để treo cổ tội phạm
- 绞缢bị treo cổ
- 绞肉thịt xay
- 绞车tời
- 裸绞
- 心绞痛đau thắt ngực
- 绞刑架giá treo cổ