字義Nghĩa
tự dệt, thành tựumáy dịch
jìTÍCH
- 1.xe sợi (gai, v.v.)
- 2.công trạng
- 3.thành tích
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
绩 把麻纤维披开接续起来搓成线 绩,缉也。从糸,责声。--《说文》 不绩其麻。--《诗·陈风·东门之枌》 八月载绩。--《诗·豳风·七月》。传载绩,丝事毕而麻事起矣。” 公父文伯退朝,朝母。其母方绩。--《国语·鲁语下》 又如绩绪(搓麻线);绩女(纺织的女郎);绩火(夜晚纺织时用来照明的灯火);绩纺(泛指纺纱,绩麻诸事。即纺绩) 承继 绩 成就;功业 绩,功也,又,业也,又,事也,又,成也。字亦作勣。--《尔雅》 勣,功也。--《声类》 庶绩 绩( ⒉勣)jì ⒈缉线,将麻搓成绳或线纺~。 ⒉功业,成果业~。巨大成~。战~辉煌。丰功伟~。 绩jī 1.功业。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
hoàn thành nghĩa vụ; trách cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 绩效hiệu suất
- 绩溪Jixi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
- 绩点
- 绩优股cổ phiếu hạng nhất
- 绩溪县Jixi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
- 成绩thành tích
- 业绩thành tích; thành tựu
- 政绩thành tựu (chính trị)
- 功绩chiến công
- 佳绩kết quả tốt; thành công
- 伟绩hành động vĩ đại