字義Nghĩa
tự dệtmáy dịch
jìTÍCH
- 1.xe sợi (gai, v.v.)
- 2.công trạng
- 3.thành tích
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
hoàn thành nghĩa vụ; họ Tống cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 績效hiệu suất
- 績溪Jixi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
- 績點
- 績優股cổ phiếu hạng nhất
- 績溪縣Jixi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
- 成績thành tích
- 業績thành tích; thành tựu
- 政績thành tựu (chính trị)
- 功績chiến công
- 佳績kết quả tốt; thành công
- 偉績hành động vĩ đại