字義Nghĩa
miếng bông, lông thúmáy dịch
miánMIÊN
- 1.tơ tằm
- 2.liên tục
- 3.mềm
miánMIÊN
- 1.biến thể cũ của 綿|绵[mian2]
- 2.bông
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
绵 (会意。从帛,从糸。本义丝棉,精丝绵,新丝绵) 同义 绛缇絓紬丝絮绵。--《急就篇》。颜注渍茧擘之,精者为绵,粗者为絮。今则谓新者为绵,故者为絮。” 身衣布衣,木緜皁帐。--《资治通鉴》 吴绵软如云。--白居易《新制布裘》 又如绵子(丝绵);绵衣(内装丝绵的衣服);绵帛(丝绵绢帛的总称);绵矩(加工丝绵的工具) 通棉” 丝絮状物 想见东郊携手日,海棠如雪柳飞绵。--陆游《醉中怀眉山旧游》 隋堤上,曾见几番,拂水 绵(緜)mián ⒈蚕丝结成的片或团丝~。 ⒉薄弱,软弱~力。软~ ~。~薄(又〈喻〉才能、力量薄弱)。 ⒊连续不断~延。~地千里。 ⒋ ⒌
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
sợi tơ liên tục; tơ帛
組詞Từ chứa chữ này
- 绵延
- 绵绵liên tục
- 绵羊con cừu
- 绵亘kéo dài liên tục (đặc biệt là núi non)
- 绵力sức lực có hạn (cách nói khiêm tốn)
- 绵子
- 绵密chi tiết
- 绵惙bệnh nặng
- 绵竹Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
- 绵绸vải kết cấu thô từ tơ tằm phế liệu
- 连绵liên tục
- 海绵mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose v.v.)
- 缠绵xúc động (cảm xúc)
- 延绵kéo dài liên tục
- 石绵amiăng
- 丝绵tơ tằm