學華語Kaori Dict

綿羊

giản thể: 绵羊

miányáng

ㄇㄧㄢˊ ㄧㄤˊ

MIÊN DƯƠNG

TOCFL 7

例句Câu ví dụ

  • 1

    給我畫只綿羊。

    gěi wǒ huà zhǐ miányáng。

    Vẽ cho tôi một con cừu

  • 2

    綿羊提供我們羊毛。

    miányáng tígōng wǒmen yángmáo。

    Chiên cừu cung cấp cho chúng ta sợi羊毛

  • 3

    奶酪是由母牛、山羊、綿羊或其它哺乳動物的奶加工制成的固體食物。

    nǎilào shì yóu mǔ niú、 shānyáng、 miányáng huò qítā bǔrǔdòngwù de nǎi jiāgōng zhìchéng de gùtǐshíwù。

    Phô mai là thực phẩm rắn được chế biến từ sữa của bò, dê, cừu hoặc các loài động vật có vú khác.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

绵羊 nghĩa là gì? · Kaori Dict