學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sắp xếp sợi chỉ để dệtmáy dịch

zèngTỐNG

  1. 1.sợi dây trong khung cửi
  2. 2.Ấn phẩm Đài Loan: [zong4]

zōngTỔNG

  1. 1.(hình thức kết hợp) tổng hợp; kết hợp
  2. 2.Ấn phẩm Đài Loan: [zong4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

综 zeng 织布机上使经线上下交错以受纬线的一种装置 推而往,引而来者,综也。--《古列女传》 综 (形声。从金,呈声。本义器物经磨擦后闪光耀眼) 同本义 综光瓦亮 灯光下,大理石的地板锃光瓦亮 综亮 皮鞋擦得锃亮 综 zong (形声。从糸,宗声。 ①本义织布机上使经线上下交错以受纬线的一种装置 ②编织。聚总,集合) 总聚;总合 错综其数。--《易·系辞》。孔 综zōng ⒈聚总,集合,组合~合。错~复杂。 综zèng ⒈织布机上使经线上下交错,便于纬线穿过的一种装置 。 综zòng 1.织机上使经线上下交错以便梭子通过的装置。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mịch) chỉ nghĩa, [zōng] chỉ âm.

sợi chỉ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 综 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict