學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

họmáy dịch

zōngTÔNG

  1. 1.trường phái
  2. 2.giáo phái
  3. 3.mục đích

ZōngTÔNG

  1. 1.họ [Zong1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

宗 (会意。从宀示。示,神祇,宀,房屋。在室内对祖先进行祭祀。本义宗庙,祖庙) 同本义 宗,尊祖庙也。--《说文》 汝作秩宗。--《虞书》。传主郊庙之官。” 凡师甸用牲于社宗。--《周礼·肆师》 承我宗事。--《仪礼·士昏礼》 既燕于宗。--《诗·大雅·凫鹥》 寡君闻君有不令之臣为君忧,无宁以为宗羞?--《左传·昭公二十二年》 故筑为宫室,设为宗祧。--《孔子家语》 又如宗守(宗庙所在);宗邑(宗庙所在的城邑);宗稷(宗庙社稷);宗仪(有关宗庙的典章礼仪);宗彝(宗庙祭祀所用的酒器);宗器(宗庙祭 宗zōng ⒈旧指宗庙,祖庙。 ⒉家族,同一家族的~族。~弟。同祖同~。 ⒊祖先祖~。 ⒋派别~派。 ⒌主旨,根本~旨。万变不离其~。 ⒍尊奉,向往~仰。 ⒎量词。件或批两~事。一大~货。 ⒏西藏过去的行政区划,大致相当于县。 ⒐ ⒑

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một cái tế lễ 示 dành cho linh hồn tổ tiên trong nhà 宀

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 宗 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict