學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trảmáy dịch

jiǎoKIỂU

  1. 1.nộp
  2. 2.giao
  3. 3.nắm bắt
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

缴〈动〉 (形声。从糸,表示与线丝有关。敫声。①本义系在箭上的生丝绳,射鸟用。②缴绕缠绕,纠缠不清) 缠绕 名家苛察缴绕。--《汉书·司马相如传》。注犹缠绕也。” 年事渐蹉跎,世缘方缴绕。--白居易《早梳头诗》 又如缴臁(绑脚布);缴壁(墙帏);缴绕(纷乱,纠缠);缴消(公事办理完毕后消清手续);缴缠(纠缠;缠绕) 交纳 扭动;搅动 用右手向下,把身倒缴着,却把左手拔住上截,把腰只一趁,将那株绿杨树带根拔起。--《 缴jiǎo ⒈交出,交纳~卷。~税。 ⒉收取,强迫交出收~。~械。~获归公。 ⒊ 缴zhuó ⒈拴在箭上的生丝绳,用于射鸟。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mịch) chỉ nghĩa, [jiǎo] chỉ âm.

sợi chỉ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 缴 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict