字義Nghĩa
tiêu hao, sử dụng hếtmáy dịch
hàoHAO
- 1.lãng phí
- 2.tiêu tốn
- 3.tiêu thụ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
耗〈名〉 (形声。从耒,毛声。本义一种稻子) 消息;音信 赤岭久无耗,鸿门犹合围。--李商隐《即日》 又如耗音(音耗,音信,消息);耗问(消息;音信);耗息(消息);恶耗,凶耗 方言称老鼠为耗子”。也简称耗” 旧时官府征收钱粮时,以损耗为名,在正额外例有附加部分,称耗” 耗 〈动〉 假借为消”。亏损;消耗 耗,消也。--《苍颉篇》 永尝敢以耗气也。--《庄子·达生》。司马注损也。” 改煎金锡则不耗。--《考工记·函人为量》 耗,减 耗hào ⒈亏损,消费损~。消~。~钱~财。 ⒉拖延~时。别~着了,快做事吧! ⒊音信,消息久无音~。噩~(人死的消息)。 耗máo 1.罄尽,没有。 耗mào 1.昏乱不明。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 耒 (lỗi) chỉ nghĩa, 毛 [máo] chỉ âm.
Hao — Cày
組詞Từ chứa chữ này
- 耗費lãng phí
- 耗時tốn thời gian
- 耗盡tiêu hao
- 耗損lãng phí
- 耗力tốn nhiều sức lực
- 耗失
- 耗子
- 耗散tiêu tán
- 耗材vật liệu tiêu hao
- 耗能tiêu thụ năng lượng
- 消耗tiêu thụ; sử dụng hết
- 能耗tiêu thụ năng lượng
- 噩耗tin ai đó qua đời; tin buồn
- 低耗tiêu thụ ít (năng lượng, nhiên liệu, v.v.)
- 傷耗hư hại (ví dụ: hàng hóa trong quá trình vận chuyển)
- 內耗ma sát nội bộ