學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
耗失
耗失
hào
shī
[ㄏㄠˋ ㄕ]
HAO THẤT
1.
(của thứ nên được giữ lại: dinh dưỡng, độ ẩm, nhiệt v.v.) bị mất
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
消失
xiāoshī
biến mất; phai nhạt
失去
shīqù
mất
失敗
shībài
bị đánh bại
失望
shīwàng
thất vọng
失業
shīyè
thất nghiệp
損失
sǔnshī
mất mát
消耗
xiāohào
tiêu thụ; sử dụng hết
喪失
sàngshī
mất
逐字解
Từng chữ trong từ
耗
hao
tiêu hao, sử dụng hết
失
thất
mất
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
好事
hǎoshì
hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay")
耗時
hàoshí
tốn thời gian
好事
hàoshì
thích xen vào việc người khác
好使
hǎoshǐ
dễ sử dụng
好時
Hǎoshí
Hershey's (thương hiệu)
浩室
hàoshì
nhạc house (thể loại nhạc) (từ mượn)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
耗失 nghĩa là gì? · Kaori Dict